TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膝下

xīxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤT HẠ

膝下 nghĩa là ở dưới gối.

Nghĩa của 膝下

xīxià

TẤT HẠDanh từ
  1. Ở dưới gối (liên quan đến con cái)
  2. Cách chào trong thư gửi cha mẹ hoặc ông bà

Câu hỏi thường gặp

膝下 nghĩa là gì?

膝下 (xīxià) nghĩa là ở dưới gối.

膝下 đọc thế nào?

膝下 đọc là xīxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 膝下 là gì?

Âm Hán Việt của 膝下 là "tất hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.