TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膺选

yīngxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膺選

Âm Hán Việt ƯNG TUYỂN

膺选 nghĩa là được bầu chọn.

Nghĩa của 膺选

yīngxuǎn

ƯNG TUYỂNphồn thể 膺選
  1. Được bầu chọn

Câu hỏi thường gặp

膺选 nghĩa là gì?

膺选 (yīngxuǎn) nghĩa là được bầu chọn.

膺选 đọc thế nào?

膺选 đọc là yīngxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 膺选 là gì?

Âm Hán Việt của 膺选 là "ưng tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.