TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膻

shān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羴

Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: chiên, đãn, thiên, đán, thiện

膻 nghĩa là mùi hôi.

Nghĩa của 膻

shān

  1. Mùi hôi (của cừu hoặc dê)

shān

phồn thể 羴
  1. Một bầy cừu (hoặc dê)
  2. Biến thể cũ của 膻 (shān)
  3. Biến thể cũ của 羶 (shān)

Thành ngữ có 膻

Câu hỏi thường gặp

膻 nghĩa là gì?

膻 (shān) nghĩa là mùi hôi.

膻 đọc thế nào?

膻 đọc là shān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.