TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自从

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zìcóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自從

Âm Hán Việt TỰ TÒNG

自从 nghĩa là kể từ khi, từ khi.

Nghĩa của 自从

zìcóng

TỰ TÒNGGiới từphồn thể 自從
  1. Kể từ khi
  2. Từ khi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自从

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自从 nghĩa là gì?

自从 (zìcóng) nghĩa là kể từ khi, từ khi.

自从 đọc thế nào?

自从 đọc là zìcóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自从 là gì?

Âm Hán Việt của 自从 là "tự tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.