TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自以为是

zìyǐwéishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自以為是

Âm Hán Việt TỰ DĨ VI THỊ

自以为是 nghĩa là Tự cho mình là không thể sai.

Nghĩa của 自以为是

zìyǐwéishì

TỰ DĨ VI THỊCụm từphồn thể 自以為是
  1. thành ngữ Tự cho mình là không thể sai
  2. Cố chấp

Câu hỏi thường gặp

自以为是 nghĩa là gì?

自以为是 (zìyǐwéishì) nghĩa là Tự cho mình là không thể sai.

自以为是 đọc thế nào?

自以为是 đọc là zìyǐwéishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 自以为是 là gì?

Âm Hán Việt của 自以为是 là "tự dĩ vi thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.