TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自制力

zìzhìlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ CHẾ LỰC

自制力 nghĩa là tự kiểm soát.

Nghĩa của 自制力

zìzhìlì

TỰ CHẾ LỰCDanh từ
  1. Tự kiểm soát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自制力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自制力 nghĩa là gì?

自制力 (zìzhìlì) nghĩa là tự kiểm soát.

自制力 đọc thế nào?

自制力 đọc là zìzhìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 自制力 là gì?

Âm Hán Việt của 自制力 là "tự chế lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.