自力更生
giọng máy của trình duyệt
自力更生 nghĩa là Tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình.
Nghĩa của 自力更生
zìlìgēngshēng
TỰ LỰC CÁNH SINHCụm từ- thành ngữ Tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình
- Tự lực cánh sinh
- Dựa vào năng lực của bản thân để tồn tại và phát triển
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自力更生
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
自力更生 nghĩa là gì?
自力更生 (zìlìgēngshēng) nghĩa là Tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình.
自力更生 đọc thế nào?
自力更生 đọc là zìlìgēngshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 自力更生 là gì?
Âm Hán Việt của 自力更生 là "tự lực cánh sinh".