TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自力更生

zìlìgēngshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ LỰC CÁNH SINH

自力更生 nghĩa là Tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình.

Nghĩa của 自力更生

zìlìgēngshēng

TỰ LỰC CÁNH SINHCụm từ
  1. thành ngữ Tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình
  2. Tự lực cánh sinh
  3. Dựa vào năng lực của bản thân để tồn tại và phát triển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自力更生

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自力更生 nghĩa là gì?

自力更生 (zìlìgēngshēng) nghĩa là Tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình.

自力更生 đọc thế nào?

自力更生 đọc là zìlìgēngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自力更生 là gì?

Âm Hán Việt của 自力更生 là "tự lực cánh sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.