自制炸弹 (zìzhìzhàdàn) nghĩa là Thiết bị nổ tự chế IED.
自制炸弹 đọc thế nào?
自制炸弹 đọc là zìzhìzhàdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 自制炸弹 là gì?
Âm Hán Việt của 自制炸弹 là "tự chế tạc đạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.