自动换刀装置 (zìdònghuàndāozhuāngzhì) nghĩa là Bộ thay dao tự động (ATC).
自动换刀装置 đọc thế nào?
自动换刀装置 đọc là zìdònghuàndāozhuāngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 自动换刀装置 là gì?
Âm Hán Việt của 自动换刀装置 là "tự động hoán đao trang trí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.