TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自动换刀装置

zìdònghuàndāozhuāngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自動換刀裝置

Âm Hán Việt TỰ ĐỘNG HOÁN ĐAO TRANG TRÍ

自动换刀装置 nghĩa là Bộ thay dao tự động (ATC).

Nghĩa của 自动换刀装置

zìdònghuàndāozhuāngzhì

TỰ ĐỘNG HOÁN ĐAO TRANG TRÍphồn thể 自動換刀裝置
  1. Bộ thay dao tự động (ATC)

Câu hỏi thường gặp

自动换刀装置 nghĩa là gì?

自动换刀装置 (zìdònghuàndāozhuāngzhì) nghĩa là Bộ thay dao tự động (ATC).

自动换刀装置 đọc thế nào?

自动换刀装置 đọc là zìdònghuàndāozhuāngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 自动换刀装置 là gì?

Âm Hán Việt của 自动换刀装置 là "tự động hoán đao trang trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.