TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自动控制

zìdòngkòngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自動控制

Âm Hán Việt TỰ ĐỘNG KHỐNG CHẾ

自动控制 nghĩa là điều khiển tự động.

Nghĩa của 自动控制

zìdòngkòngzhì

TỰ ĐỘNG KHỐNG CHẾphồn thể 自動控制
  1. Điều khiển tự động

Câu hỏi thường gặp

自动控制 nghĩa là gì?

自动控制 (zìdòngkòngzhì) nghĩa là điều khiển tự động.

自动控制 đọc thế nào?

自动控制 đọc là zìdòngkòngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 自动控制 là gì?

Âm Hán Việt của 自动控制 là "tự động khống chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.