自动柜员机 (zìdòngguìyuánjī) nghĩa là Máy rút tiền tự động (ATM).
自动柜员机 đọc thế nào?
自动柜员机 đọc là zìdòngguìyuánjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 自动柜员机 là gì?
Âm Hán Việt của 自动柜员机 là "tự động quỹ viên cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.