TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自动步道

zìdòngbùdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自動步道

Âm Hán Việt TỰ ĐỘNG BỘ ĐẠO

自动步道 nghĩa là Đường đi bộ tự động.

Nghĩa của 自动步道

zìdòngbùdào

TỰ ĐỘNG BỘ ĐẠOphồn thể 自動步道
  1. Đường đi bộ tự động
  2. Thang cuốn ngang

Câu hỏi thường gặp

自动步道 nghĩa là gì?

自动步道 (zìdòngbùdào) nghĩa là Đường đi bộ tự động.

自动步道 đọc thế nào?

自动步道 đọc là zìdòngbùdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 自动步道 là gì?

Âm Hán Việt của 自动步道 là "tự động bộ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.