TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自动离合

zìdònglíhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自動離合

Âm Hán Việt TỰ ĐỘNG LY HỢP

自动离合 nghĩa là côn tự động.

Nghĩa của 自动离合

zìdònglíhé

TỰ ĐỘNG LY HỢPphồn thể 自動離合
  1. Côn tự động

Câu hỏi thường gặp

自动离合 nghĩa là gì?

自动离合 (zìdònglíhé) nghĩa là côn tự động.

自动离合 đọc thế nào?

自动离合 đọc là zìdònglíhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 自动离合 là gì?

Âm Hán Việt của 自动离合 là "tự động ly hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.