自发对称破缺 nghĩa là Sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý).
Nghĩa của 自发对称破缺
zìfāduìchènpòquē
TỰ PHÁT ĐỐI XỨNG PHÁ KHUYẾTphồn thể 自發對稱破缺
Sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
Câu hỏi thường gặp
自发对称破缺 nghĩa là gì?
自发对称破缺 (zìfāduìchènpòquē) nghĩa là Sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý).
自发对称破缺 đọc thế nào?
自发对称破缺 đọc là zìfāduìchènpòquē (pinyin).
Âm Hán Việt của 自发对称破缺 là gì?
Âm Hán Việt của 自发对称破缺 là "tự phát đối xứng phá khuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.