TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自发电位

zìfādiànwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自發電位

Âm Hán Việt TỰ PHÁT ĐIỆN VỊ

自发电位 nghĩa là điện não đồ.

Nghĩa của 自发电位

zìfādiànwèi

TỰ PHÁT ĐIỆN VỊphồn thể 自發電位
  1. Điện não đồ (EEG)

Câu hỏi thường gặp

自发电位 nghĩa là gì?

自发电位 (zìfādiànwèi) nghĩa là điện não đồ.

自发电位 đọc thế nào?

自发电位 đọc là zìfādiànwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 自发电位 là gì?

Âm Hán Việt của 自发电位 là "tự phát điện vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.