TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自律性组织

zìlǜxìngzǔzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自律性組織

Âm Hán Việt TỰ LUẬT TÍNH TỔ CHỨC

自律性组织 nghĩa là Tổ chức Tự điều tiết.

Nghĩa của 自律性组织

zìlǜxìngzǔzhī

TỰ LUẬT TÍNH TỔ CHỨCphồn thể 自律性組織
  1. Tổ chức Tự điều tiết
  2. SRO

Câu hỏi thường gặp

自律性组织 nghĩa là gì?

自律性组织 (zìlǜxìngzǔzhī) nghĩa là Tổ chức Tự điều tiết.

自律性组织 đọc thế nào?

自律性组织 đọc là zìlǜxìngzǔzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 自律性组织 là gì?

Âm Hán Việt của 自律性组织 là "tự luật tính tổ chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.