逍遥自得 (xiāoyáozìdé) nghĩa là làm điều mình thích, tự do tự tại.
逍遥自得 đọc thế nào?
逍遥自得 đọc là xiāoyáozìdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 逍遥自得 là gì?
Âm Hán Việt của 逍遥自得 là "tiêu dao tự đắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.