TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自掘坟墓

zìjuéfénmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自掘墳墓

自掘坟墓 nghĩa là tự đào mộ mình.

Nghĩa của 自掘坟墓

zìjuéfénmù

Cụm từphồn thể 自掘墳墓
  1. Tự đào mộ mình

Câu hỏi thường gặp

自掘坟墓 nghĩa là gì?

自掘坟墓 (zìjuéfénmù) nghĩa là tự đào mộ mình.

自掘坟墓 đọc thế nào?

自掘坟墓 đọc là zìjuéfénmù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.