TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自摸

zìmō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ MÔ

自摸 nghĩa là tự bốc quân thắng, tự thủ dâm.

Nghĩa của 自摸

zìmō

TỰ MÔĐộng từ
  1. mạt chược Tự bốc quân thắng
  2. tiếng lóng Tự thủ dâm

Câu hỏi thường gặp

自摸 nghĩa là gì?

自摸 (zìmō) nghĩa là tự bốc quân thắng, tự thủ dâm.

自摸 đọc thế nào?

自摸 đọc là zìmō (pinyin).

Âm Hán Việt của 自摸 là gì?

Âm Hán Việt của 自摸 là "tự mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.