自暴自弃 nghĩa là Buông thả bản thân trong tuyệt vọng.
Nghĩa của 自暴自弃
zìbàozìqì
TỰ BẠO TỰ KHÍCụm từphồn thể 自暴自棄
Buông thả bản thân trong tuyệt vọng
Từ bỏ và không còn cố gắng
Câu hỏi thường gặp
自暴自弃 nghĩa là gì?
自暴自弃 (zìbàozìqì) nghĩa là Buông thả bản thân trong tuyệt vọng.
自暴自弃 đọc thế nào?
自暴自弃 đọc là zìbàozìqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 自暴自弃 là gì?
Âm Hán Việt của 自暴自弃 là "tự bạo tự khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.