TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自暴自弃

zìbàozìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自暴自棄

Âm Hán Việt TỰ BẠO TỰ KHÍ

自暴自弃 nghĩa là Buông thả bản thân trong tuyệt vọng.

Nghĩa của 自暴自弃

zìbàozìqì

TỰ BẠO TỰ KHÍCụm từphồn thể 自暴自棄
  1. Buông thả bản thân trong tuyệt vọng
  2. Từ bỏ và không còn cố gắng

Câu hỏi thường gặp

自暴自弃 nghĩa là gì?

自暴自弃 (zìbàozìqì) nghĩa là Buông thả bản thân trong tuyệt vọng.

自暴自弃 đọc thế nào?

自暴自弃 đọc là zìbàozìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 自暴自弃 là gì?

Âm Hán Việt của 自暴自弃 là "tự bạo tự khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.