tôi, họ, v.v. Đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.)
Sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
Câu hỏi thường gặp
自有 nghĩa là gì?
自有 (zìyǒu) nghĩa là đương nhiên có.
自有 đọc thế nào?
自有 đọc là zìyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 自有 là gì?
Âm Hán Việt của 自有 là "tự hữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.