TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自有品牌

zìyǒupǐnpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ HỮU PHẨM BÀI

自有品牌 nghĩa là thương hiệu riêng.

Nghĩa của 自有品牌

zìyǒupǐnpái

TỰ HỮU PHẨM BÀI
  1. Thương hiệu riêng

Câu hỏi thường gặp

自有品牌 nghĩa là gì?

自有品牌 (zìyǒupǐnpái) nghĩa là thương hiệu riêng.

自有品牌 đọc thế nào?

自有品牌 đọc là zìyǒupǐnpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 自有品牌 là gì?

Âm Hán Việt của 自有品牌 là "tự hữu phẩm bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.