TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自然界

zìránjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ NHIÊN GIỚI

自然界 nghĩa là thiên nhiên, thế giới tự nhiên.

Nghĩa của 自然界

zìránjiè

TỰ NHIÊN GIỚIDanh từ
  1. Thiên nhiên
  2. Thế giới tự nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自然界

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自然界 nghĩa là gì?

自然界 (zìránjiè) nghĩa là thiên nhiên, thế giới tự nhiên.

自然界 đọc thế nào?

自然界 đọc là zìránjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 自然界 là gì?

Âm Hán Việt của 自然界 là "tự nhiên giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.