TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自由刑

zìyóuxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ DO HÌNH

自由刑 nghĩa là tước đoạt tự do.

Nghĩa của 自由刑

zìyóuxíng

TỰ DO HÌNHDanh từ
  1. luật Tước đoạt tự do

Câu hỏi thường gặp

自由刑 nghĩa là gì?

自由刑 (zìyóuxíng) nghĩa là tước đoạt tự do.

自由刑 đọc thế nào?

自由刑 đọc là zìyóuxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自由刑 là gì?

Âm Hán Việt của 自由刑 là "tự do hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.