TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自留山

zìliúshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ LƯU SƠN

自留山 nghĩa là Đất đồi được phân cho sử dụng riêng.

Nghĩa của 自留山

zìliúshān

TỰ LƯU SƠN
  1. Đất đồi được phân cho sử dụng riêng

Câu hỏi thường gặp

自留山 nghĩa là gì?

自留山 (zìliúshān) nghĩa là Đất đồi được phân cho sử dụng riêng.

自留山 đọc thế nào?

自留山 đọc là zìliúshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 自留山 là gì?

Âm Hán Việt của 自留山 là "tự lưu sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.