TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自相惊扰

zìxiāngjīngrǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自相驚擾

Âm Hán Việt TỰ TƯƠNG KINH NHIỄU

自相惊扰 nghĩa là Làm sợ hãi lẫn nhau.

Nghĩa của 自相惊扰

zìxiāngjīngrǎo

TỰ TƯƠNG KINH NHIỄUphồn thể 自相驚擾
  1. Làm sợ hãi lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

自相惊扰 nghĩa là gì?

自相惊扰 (zìxiāngjīngrǎo) nghĩa là Làm sợ hãi lẫn nhau.

自相惊扰 đọc thế nào?

自相惊扰 đọc là zìxiāngjīngrǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 自相惊扰 là gì?

Âm Hán Việt của 自相惊扰 là "tự tương kinh nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.