TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自知之明

zìzhīzhīmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TRI CHI MINH

自知之明 nghĩa là biết mình, tự nhận thức.

Nghĩa của 自知之明

zìzhīzhīmíng

TỰ TRI CHI MINHCụm từ
  1. thành ngữ Biết mình
  2. Tự nhận thức

Câu hỏi thường gặp

自知之明 nghĩa là gì?

自知之明 (zìzhīzhīmíng) nghĩa là biết mình, tự nhận thức.

自知之明 đọc thế nào?

自知之明 đọc là zìzhīzhīmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自知之明 là gì?

Âm Hán Việt của 自知之明 là "tự tri chi minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.