TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自知理亏

zìzhīlǐkuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自知理虧

Âm Hán Việt TỰ TRI LÝ KHUY

自知理亏 nghĩa là biết mình sai.

Nghĩa của 自知理亏

zìzhīlǐkuī

TỰ TRI LÝ KHUYphồn thể 自知理虧
  1. thành ngữ Biết mình sai

Câu hỏi thường gặp

自知理亏 nghĩa là gì?

自知理亏 (zìzhīlǐkuī) nghĩa là biết mình sai.

自知理亏 đọc thế nào?

自知理亏 đọc là zìzhīlǐkuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 自知理亏 là gì?

Âm Hán Việt của 自知理亏 là "tự tri lý khuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.