自私自利 nghĩa là Mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác.
Nghĩa của 自私自利
zìsīzìlì
TỰ TƯ TỰ LỢICụm từ
Mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác
Ích kỷ
Vụ lợi
Câu hỏi thường gặp
自私自利 nghĩa là gì?
自私自利 (zìsīzìlì) nghĩa là Mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác.
自私自利 đọc thế nào?
自私自利 đọc là zìsīzìlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 自私自利 là gì?
Âm Hán Việt của 自私自利 là "tự tư tự lợi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.