TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自给自足

zìjǐzìzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自給自足

Âm Hán Việt TỰ CẤP TỰ TÚC

自给自足 nghĩa là tự cung tự cấp.

Nghĩa của 自给自足

zìjǐzìzú

TỰ CẤP TỰ TÚCCụm từphồn thể 自給自足
  1. Tự cung tự cấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自给自足

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自给自足 nghĩa là gì?

自给自足 (zìjǐzìzú) nghĩa là tự cung tự cấp.

自给自足 đọc thế nào?

自给自足 đọc là zìjǐzìzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 自给自足 là gì?

Âm Hán Việt của 自给自足 là "tự cấp tự túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.