TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自缚手脚

zìfùshǒujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自縛手腳

Âm Hán Việt TỰ PHƯỢC THỦ CƯỚC

自缚手脚 nghĩa là tự trói tay chân.

Nghĩa của 自缚手脚

zìfùshǒujiǎo

TỰ PHƯỢC THỦ CƯỚCphồn thể 自縛手腳
  1. Tự trói tay chân

Câu hỏi thường gặp

自缚手脚 nghĩa là gì?

自缚手脚 (zìfùshǒujiǎo) nghĩa là tự trói tay chân.

自缚手脚 đọc thế nào?

自缚手脚 đọc là zìfùshǒujiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 自缚手脚 là gì?

Âm Hán Việt của 自缚手脚 là "tự phược thủ cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.