TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自身难保

zìshēnnánbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自身難保

Âm Hán Việt TỰ THÂN NAN BẢO

自身难保 nghĩa là vô vọng.

Nghĩa của 自身难保

zìshēnnánbǎo

TỰ THÂN NAN BẢOCụm từphồn thể 自身難保
  1. Bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng

Câu hỏi thường gặp

自身难保 nghĩa là gì?

自身难保 (zìshēnnánbǎo) nghĩa là vô vọng.

自身难保 đọc thế nào?

自身难保 đọc là zìshēnnánbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 自身难保 là gì?

Âm Hán Việt của 自身难保 là "tự thân nan bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.