TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自转

zìzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自轉

Âm Hán Việt TỰ CHUYỂN

自转 nghĩa là sự quay.

Nghĩa của 自转

zìzhuàn

TỰ CHUYỂNĐộng từ, Danh từphồn thể 自轉
  1. Sự quay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自转

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自转 nghĩa là gì?

自转 (zìzhuàn) nghĩa là sự quay.

自转 đọc thế nào?

自转 đọc là zìzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自转 là gì?

Âm Hán Việt của 自转 là "tự chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.