TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自问

zìwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自問

Âm Hán Việt TỰ VẤN

自问 nghĩa là tự hỏi bản thân.

Nghĩa của 自问

zìwèn

TỰ VẤNĐộng từphồn thể 自問
  1. Tự hỏi bản thân
  2. Tìm kiếm trong tâm hồn
  3. Đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自问

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 自问

Câu hỏi thường gặp

自问 nghĩa là gì?

自问 (zìwèn) nghĩa là tự hỏi bản thân.

自问 đọc thế nào?

自问 đọc là zìwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自问 là gì?

Âm Hán Việt của 自问 là "tự vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.