TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

至人

zhìrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍ NHÂN

至人 nghĩa là hiền nhân, thánh nhân.

Nghĩa của 至人

zhìrén

CHÍ NHÂNDanh từ
  1. Con người hoàn toàn giác ngộ; hiền nhân; thánh nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 至人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

至人 nghĩa là gì?

至人 (zhìrén) nghĩa là hiền nhân, thánh nhân.

至人 đọc thế nào?

至人 đọc là zhìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 至人 là gì?

Âm Hán Việt của 至人 là "chí nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.