TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

至多

zhìduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍ ĐA

至多 nghĩa là tối đa, giới hạn trên.

Nghĩa của 至多

zhìduō

CHÍ ĐAPhó từ
  1. Tối đa
  2. Giới hạn trên
  3. Nhiều nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 至多

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

至多 nghĩa là gì?

至多 (zhìduō) nghĩa là tối đa, giới hạn trên.

至多 đọc thế nào?

至多 đọc là zhìduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 至多 là gì?

Âm Hán Việt của 至多 là "chí đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.