TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶多

dǐngduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂多

Âm Hán Việt ĐỈNH ĐA

顶多 nghĩa là nhiều nhất, tối đa.

Nghĩa của 顶多

dǐngduō

ĐỈNH ĐAPhó từphồn thể 頂多
  1. Nhiều nhất
  2. Tối đa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顶多

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顶多 nghĩa là gì?

顶多 (dǐngduō) nghĩa là nhiều nhất, tối đa.

顶多 đọc thế nào?

顶多 đọc là dǐngduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶多 là gì?

Âm Hán Việt của 顶多 là "đỉnh đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.