TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臾须

yúxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臾須

Âm Hán Việt DU TU

臾须 nghĩa là khoảng thời gian ngắn, một chút.

Nghĩa của 臾须

yúxū

DU TUphồn thể 臾須
  1. Khoảng thời gian ngắn
  2. Một chút

Câu hỏi thường gặp

臾须 nghĩa là gì?

臾须 (yúxū) nghĩa là khoảng thời gian ngắn, một chút.

臾须 đọc thế nào?

臾须 đọc là yúxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 臾须 là gì?

Âm Hán Việt của 臾须 là "du tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.