TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舆地

yúdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輿地

Âm Hán Việt DƯ ĐỊA

舆地 nghĩa là đất đai, bản đồ.

Nghĩa của 舆地

yúdì

DƯ ĐỊAphồn thể 輿地
  1. Đất đai
  2. Bản đồ
  3. cổ Địa lý

Câu hỏi thường gặp

舆地 nghĩa là gì?

舆地 (yúdì) nghĩa là đất đai, bản đồ.

舆地 đọc thế nào?

舆地 đọc là yúdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 舆地 là gì?

Âm Hán Việt của 舆地 là "dư địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.