TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舆情

yúqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輿情

Âm Hán Việt DƯ TÌNH

舆情 nghĩa là dư luận xã hội.

Nghĩa của 舆情

yúqíng

DƯ TÌNHDanh từphồn thể 輿情
  1. Dư luận xã hội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舆情

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

舆情 nghĩa là gì?

舆情 (yúqíng) nghĩa là dư luận xã hội.

舆情 đọc thế nào?

舆情 đọc là yúqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舆情 là gì?

Âm Hán Việt của 舆情 là "dư tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.