TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舆

yú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輿

Âm Hán Việt DƯ
Bộ thủ: 臼 · bộ số 134 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: dư

舆 nghĩa là Gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪 (kān)).

Nghĩa của 舆

yú

DƯphồn thể 輿
  1. văn chương Gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪 (kān))
  2. văn chương, bóng Trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh thổ
  3. văn chương Xe ngựa
  4. văn chương Kiệu
  5. dạng kết hợp Quần chúng; người dân; công chúng

Từ ghép có 舆

Câu hỏi thường gặp

舆 nghĩa là gì?

舆 (yú) nghĩa là Gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪 (kān)).

舆 đọc thế nào?

舆 đọc là yú (pinyin).

Âm Hán Việt của 舆 là gì?

Âm Hán Việt của 舆 là "dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.