舆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輿
Bộ thủ: 臼 · bộ số 134 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: dư
舆 nghĩa là Gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪 (kān)).
Nghĩa của 舆
yú
DƯphồn thể 輿- văn chương Gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪 (kān))
- văn chương, bóng Trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh thổ
- văn chương Xe ngựa
- văn chương Kiệu
- dạng kết hợp Quần chúng; người dân; công chúng
Từ ghép có 舆
Câu hỏi thường gặp
舆 nghĩa là gì?
舆 (yú) nghĩa là Gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪 (kān)).
舆 đọc thế nào?
舆 đọc là yú (pinyin).
Âm Hán Việt của 舆 là gì?
Âm Hán Việt của 舆 là "dư".