TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舆论界

yúlùnjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輿論界

Âm Hán Việt DƯ LUẬN GIỚI

舆论界 nghĩa là giới truyền thông, nhà bình luận.

Nghĩa của 舆论界

yúlùnjiè

DƯ LUẬN GIỚIDanh từphồn thể 輿論界
  1. Giới truyền thông
  2. Nhà bình luận

Câu hỏi thường gặp

舆论界 nghĩa là gì?

舆论界 (yúlùnjiè) nghĩa là giới truyền thông, nhà bình luận.

舆论界 đọc thế nào?

舆论界 đọc là yúlùnjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 舆论界 là gì?

Âm Hán Việt của 舆论界 là "dư luận giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.