TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舌根

shégēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆT CĂN

舌根 nghĩa là mặt sau của lưỡi, gốc lưỡi.

Nghĩa của 舌根

shégēn

THIỆT CĂNDanh từ
  1. Mặt sau của lưỡi
  2. Gốc lưỡi
  3. Mặt lưng của lưỡi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舌根

Đồng nghĩa

Từ ghép có 舌根

Câu hỏi thường gặp

舌根 nghĩa là gì?

舌根 (shégēn) nghĩa là mặt sau của lưỡi, gốc lưỡi.

舌根 đọc thế nào?

舌根 đọc là shégēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 舌根 là gì?

Âm Hán Việt của 舌根 là "thiệt căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.