TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舌灿莲花

shécànliánhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舌燦蓮花

Âm Hán Việt THIỆT XÁN LIÊN HOA

舌灿莲花 nghĩa là ăn nói lưu loát.

Nghĩa của 舌灿莲花

shécànliánhuā

THIỆT XÁN LIÊN HOACụm từphồn thể 舌燦蓮花
  1. thành ngữ Ăn nói lưu loát
  2. Dí dỏm trong lời nói

Câu hỏi thường gặp

舌灿莲花 nghĩa là gì?

舌灿莲花 (shécànliánhuā) nghĩa là ăn nói lưu loát.

舌灿莲花 đọc thế nào?

舌灿莲花 đọc là shécànliánhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 舌灿莲花 là gì?

Âm Hán Việt của 舌灿莲花 là "thiệt xán liên hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.