TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舌苔

shétāi giọng máy của trình duyệt

舌苔 nghĩa là lớp phủ trên lưỡi.

Nghĩa của 舌苔

shétāi

Danh từ
  1. Đông y Lớp phủ trên lưỡi (được kiểm tra để chẩn đoán)

Câu hỏi thường gặp

舌苔 nghĩa là gì?

舌苔 (shétāi) nghĩa là lớp phủ trên lưỡi.

舌苔 đọc thế nào?

舌苔 đọc là shétāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.