TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舌钉

shédīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舌釘

Âm Hán Việt THIỆT ĐINH

舌钉 nghĩa là khuyên lưỡi, xỏ lưỡi.

Nghĩa của 舌钉

shédīng

THIỆT ĐINHDanh từphồn thể 舌釘
  1. Khuyên lưỡi
  2. Xỏ lưỡi

Câu hỏi thường gặp

舌钉 nghĩa là gì?

舌钉 (shédīng) nghĩa là khuyên lưỡi, xỏ lưỡi.

舌钉 đọc thế nào?

舌钉 đọc là shédīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舌钉 là gì?

Âm Hán Việt của 舌钉 là "thiệt đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.