舒庆春 nghĩa là Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍 (Lǎo Shě).
Nghĩa của 舒庆春
Shū Qìngchūn
THƯ KHÁNH XUÂNphồn thể 舒慶春tên riêng
Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍 (Lǎo Shě)
Câu hỏi thường gặp
舒庆春 nghĩa là gì?
舒庆春 (shū qìngchūn) nghĩa là Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍 (Lǎo Shě).
舒庆春 đọc thế nào?
舒庆春 đọc là Shū Qìngchūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 舒庆春 là gì?
Âm Hán Việt của 舒庆春 là "thư khánh xuân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.