TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳舞

tiàowǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIÊU VŨ

跳舞 nghĩa là nhảy múa.

Nghĩa của 跳舞

tiàowǔ

KHIÊU VŨĐộng từ
  1. Nhảy múa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跳舞

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 跳舞

  • 你愿意和我跳舞吗? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336871
  • 他们在跳舞。 Tāmen zài tiàowǔ.Họ đang khiêu vũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2200402

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

跳舞 nghĩa là gì?

跳舞 (tiàowǔ) nghĩa là nhảy múa.

跳舞 đọc thế nào?

跳舞 đọc là tiàowǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳舞 là gì?

Âm Hán Việt của 跳舞 là "khiêu vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.