TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航图

hángtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 航圖

Âm Hán Việt HÀNG ĐỒ

航图 nghĩa là bản đồ hàng hải.

Nghĩa của 航图

hángtú

HÀNG ĐỒphồn thể 航圖
  1. Bản đồ hàng hải

Câu hỏi thường gặp

航图 nghĩa là gì?

航图 (hángtú) nghĩa là bản đồ hàng hải.

航图 đọc thế nào?

航图 đọc là hángtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 航图 là gì?

Âm Hán Việt của 航图 là "hàng đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.