TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航天飞机

hángtiānfēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 航天飛機

Âm Hán Việt HÀNG THIÊN PHI CƠ

航天飞机 nghĩa là Tàu con thoi không gian.

Nghĩa của 航天飞机

hángtiānfēijī

HÀNG THIÊN PHI CƠDanh từphồn thể 航天飛機
  1. Tàu con thoi không gian
  2. Tàu con thoi

Câu hỏi thường gặp

航天飞机 nghĩa là gì?

航天飞机 (hángtiānfēijī) nghĩa là Tàu con thoi không gian.

航天飞机 đọc thế nào?

航天飞机 đọc là hángtiānfēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 航天飞机 là gì?

Âm Hán Việt của 航天飞机 là "hàng thiên phi cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.